Nghe nhac

ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Tạ Minh Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bac_Ha_Yeu_Thuong__.mp3 Cau_Vong_Khuyet1.mp3 02.mp3 01.mp3 Dat_nuoc_loi_ru__Thu_hien.mp3 Co_Giao_Ban_Em__Le_Thu.mp3 Tinh_ta_bin_bc_dng_xanh__Anh_Tho__Vit_Hoan__Nhc_Tr.mp3 Bac_trang_lua_hong.mp3 Tan_co.mp3 IMG_0049.jpg IMG_00781.jpg IMG_0079.jpg IMG_00651.jpg IMG_00771.jpg SAM_0336.jpg SAM_0333.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Kiểm tra HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Minh Khoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:40' 08-05-2014
    Dung lượng: 50.5 KB
    Số lượt tải: 119
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN : ĐỊA LÍ 7
    THỜI GIAN : 45’ ( không kể thời gian giao đề)

    1/ Mục tiêu kiểm tra:
    Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ HS một cách kịp thời.
    Đánh giá về kiến thức, kĩ năng cơ bản của các châu lục : Châu Phi, Châu Mỹ, Châu Đại Dương, Châu Nam Cực, Châu Âu.
    Kiểm tra ở 3 cấp độ nhận thức : nhận biết, thông hiểu, vận dụng.
    2/ Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm – tự luận.
    3/ Xác định ma trận đề kiểm tra:
    Ở đề kiểm tra học kì II Địa Lí 7, các chủ đề và nội dung kiểm tra với tổng số tiết là 29 tiết
    ( 100 %), phân phối cho các chủ đề với nội dung sau:
    - Các khu vực châu Phi 3 tiết (10 %).
    - Châu Mỹ 12 tiêt ( 40 %)
    - Châu Đại Dương – Châu Nam Cực 4 tiết ( 10 %)
    - Châu Âu 11 tiết ( 40%)
    Cơ sở phân phói số tiêt như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng, xây dựng đề kiểm tra như sau:
    Chủ đề( nội dung)/ Mức độ nhận thức
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    Các khu vực châu Phi
    Trình bày những đặc điểm nổi bật về tự nhiên và kinh tế của các khu vực châu Phi
    
    
    
    10% TSĐ = 1 Đ
    100 % TSĐ = 1 Đ
    
    
    
    Châu Mỹ
    Biết tên các đô thị lớn ở Trung và Nam Mỹ.
    Trình bày đặc điểm cấu trúc địa hình bắc Mĩ, chia làm 3 khu vực kéo dài theo chiều kinh tuyến.
    
    
    40%TSĐ = 4 Đ
    25% TSĐ =1 Đ
    75% TSĐ = 3 Đ
    
    
    Châu Đại Dương – Châu Nam Cực
    Biết đặc điểm dân cư Châu Đại Dương và thời gian kí hiệp ước của châu Nam Cực
    
    
    
    10 %TSĐ = 1 Đ
    100 % TSĐ = 1 Đ
    
    
    
     Châu Âu
    



    Sự phát triển công nghiệp Châu Âu
    Trình bày và giải thích đặc điểm khí hậu của châu Âu
    
    40%TSĐ = 4 Đ
    
    25% TSĐ = 1 Đ
    75% TSĐ =3 Đ
    
    TSĐ 10 điểm
    3 điểm ( 30%)
    4 điểm 40%)
    3 điểm ( 30%)
    
    



    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ĐỊA LÝ 7

    A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
    Câu 1. (0.5 diểm) Hoang mạc Sa-ha-ra là một hoang mạc nhiệt đới lớn nhất thế giới thuộc khu vực:
    a) Bắc Phi b) Đông Phi
    c) Trung Phi d) Nam Phi
    Câu 2. (0.5 diểm) Khu vực có các nước kinh tế rất chênh lệch nhau ở châu Phi là:
    a) Khu vực Bắc Phi b) Khu vực Trung Phi
    c) Khu vực Nam Phi d) Khu vực Bắc Phi và Nam Phi
    Câu 3. (0.5 diểm) “Hiệp ước Nam cực” được 12 quốc gia trên thế giới ký kết vào năm nào?
    a) 1949 b) 1959 c) 1969 d) 1979
    Câu 4 (0.5 diểm) Người dân nhập cư ở châu Đại dương chiếm khoảng bao nhiêu %?
    a) 60% b) 70% c) 80% d) 90%
    Câu 5 (1.0 diểm) Chọn các cụm từ trong ngoặc (Chế tạo máy, đóng tàu, điện tử, công nghiệp hàng không, các nước và các lãnh thổ công nghiệp mới, các ngành công nghiệp) điền vào chỗ trống để nêu được sự phát triển công nghiệp ở châu Âu.
    Trước đây, công nghiệp châu Âu chú trọng phát triển các ngành luyện kim, hóa chất,(1) ………………… từ những năm 80 của thế kỷ 20, nhiều ngành như luyện kim, khai thác than, (2)…………………… bị giảm sút mạnh do sự cạnh tranh của (3) …………………….. ngày nay, phát triển các ngành mủi nhọn như cơ khí chính xác và tự động hóa, (4)……………………….

    B/ TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1. (3.0 diểm) Trình bày đặc điểm cấu trúc của địa hình Bắc Mĩ.
    Câu 2. (1.0 diểm) Kể tên các đô thị ở Trung và Nam Mĩ có số dân trên 5 triệu người.
    Câu 3. (3.0 diểm) Giải thích vì sao càng đi về phía Tây khí hậu châu Âu càng ấm áp, mưa nhiều và ôn hòa?

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

    A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng 0,5
     
    Gửi ý kiến