Nghe nhac

ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Tạ Minh Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bac_Ha_Yeu_Thuong__.mp3 Cau_Vong_Khuyet1.mp3 02.mp3 01.mp3 Dat_nuoc_loi_ru__Thu_hien.mp3 Co_Giao_Ban_Em__Le_Thu.mp3 Tinh_ta_bin_bc_dng_xanh__Anh_Tho__Vit_Hoan__Nhc_Tr.mp3 Bac_trang_lua_hong.mp3 Tan_co.mp3 IMG_0049.jpg IMG_00781.jpg IMG_0079.jpg IMG_00651.jpg IMG_00771.jpg SAM_0336.jpg SAM_0333.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Vat li 9 ki II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Minh Khoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:44' 19-05-2016
    Dung lượng: 161.0 KB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀN TRƯỜNG THCS HOÀ MẠC
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2015-2016
    MÔN: VẬT LÝ 9
    THỜI GIAN : 45 phút
    (Không kể thời gian chép đề)
    
    Nội dung kiến thức: Chương 2 chiếm 20%; chương 3 chiếm 50%, chương 4 chiếm 30%
    Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (20%TNKQ, 80% TL)
    1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chương 1. Điện từ học
    8 tiết
    1. Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
    2. Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.
    3. Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.
    4. Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ.

    8. Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng.
    9. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
    10. Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện.
    11. Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp.
    5. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều.
    6. Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây.
    7. Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp.
    12. Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng.
    13. Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu.
    14. Nghiệm lại được công thức  bằng thí nghiệm.
    15. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức .

    
    
    Số câu hỏi
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    2
    
    Số điểm
    
    1,0
    
    
    
    1,0
    
    
    2,0 (20%)
    
    Chương 2. Quang học
    20 tiết
    16. Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì .
    17. Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới.
    18. Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ.
    19. Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu.
    20. Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng.

    22. Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại.
    23. Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ.
    24. Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì. Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì.
    25. Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
    26. Nêu được máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim.
    27. Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh.
    28. Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau.
    21. Nhận biết được rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác. Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào.

    33. Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu
     
    Gửi ý kiến